Luyện thi PMI-SP Online

Tổng quan chương trình luyện thi PMI-SP

Tiến độ là yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến sự thành bại của dự án – nhưng hơn 50% dự án không hoàn thành đúng như khung thời gian dự kiến ban đầu (theo báo cáo của Pulse of the Profession® từ PMI năm 2015).

Trong thực tế, người Giám đốc dự án quản lý không ít hơn 2 dự án cùng một thời điểm, đối mặt với thử thách thành viên triển khai và các bên liên quan phân bổ rải rác ở nhiều nơi khác nhau, cường độ giao tiếp thông qua các kênh thông tin trực tuyến gia tăng thay cho các buổi gặp trực tiếp, và còn nhiều khó khăn khác mà người Giám đốc dự án đối mặt đặc biệt với bài toán về thời gian.

Vào lúc này thì kỹ năng quản lý tiến độ dự án là chìa khóa để giúp người Giám đốc dự án quản lý tốt các hoạt động, điều phối nguồn lực hiệu quả và đảm bảo tiến độ, kết quả đầu ra của dự án đang theo đúng hoạch định và trong tầm kiểm soát.

Quản lý tiến độ chuyên nghiệp PMI-SP® là chứng chỉ quốc tế chuyên sâu về lĩnh vực quản lý tiến độ được công nhận toàn cầu do Viện quản lý dự án Hoa Kỳ PMI cấp. Chứng chỉ này phù hợp cho các cá nhân đang tìm kiếm một phương pháp quản lý tiến độ hiệu quả, hoàn thiện kỹ năng tất yếu và phải có trong lĩnh vực đặc thù quản lý dự án.

Sở hữu chứng chỉ PMI-SP® thể hiện sự khác biệt và điểm nổi trội trong tổ chức. Doanh nghiệp có thể tin tưởng vào kỹ năng, kiến thức, và kinh nghiệm đóng góp trực tiếp vào dự án của người được chứng nhận PMI-SP®.

Chương trình phù hợp cho các anh/chị làm việc trong lĩnh vực quản lý dự án có quy mô lớn, phức tạp – việc sở hữu thêm chứng nhận toàn cầu này là điểm cộng lớn trong nghề nghiệp chuyên môn của người hành nghề.

Điều kiện bắt buộc

Bằng cấp

Kinh nghiệm làm việc

Giờ đào tạo 

Bằng tốt nghiệp trung học phổ thông/cao đẳng hoặc tương đương

60 tháng kinh nghiệm

35h đào tạo Quản lý rủi ro

Bằng tốt nghiệp đại học 4 năm

36 tháng kinh nghiệm

35h đào tạo Quản lý rủi ro






Mục tiêu khoá học

Kết thúc khoá, học viên sẽ nắm bắt kiến thức về:

  • Các khái niệm liên quan đến tiến độ từ quan điểm PMI
  • Nhận ra lợi ích của quản lý tiến độ
  • Một khuôn khổ vững chắc về quản lý tiến độ dự án để áp dụng công việc thực tế
  • Thông tin cần thiết để chuẩn bị cho kỳ thi chứng chỉ PMI-SP
  • Tự tin Pass chứng chỉ PMI-SP ngay lần thi đầu

Đối tượng tham dự

Khóa học này sẽ mang lại lợi ích cho bất kỳ ai quan tâm đến các nguyên tắc cơ bản trong quản lý tiến độ dự án và phù hợp với những người đang trau dồi, nghiên cứu kiến ​​thức và phương pháp quản lý tiến độ theo quan điểm PMI. Đặc biệt hữu ích cho cá nhân có nhu cầu thi lấy chứng chỉ quốc tế  PMI-SP để phát triển cơ hội nghề nghiệp.

Giảng viên

Nguyễn Sĩ Triều Châu, PMI Young Professional Award 2020, LIMC, IPMO-E, PfMP, PgMP, PMP, PMI-ACP, PMI-RMP, PMI-SP, PMO-CP, PMI ATP Instructor - người 06 lần pass bộ các chứng chỉ từ PMI ngay lần đầu tiên, bao gồm: PfMP, PgMP, PMP, PMI-ACP, PMI-RMP, PMI-SP.

Thời gian khai giảng

Quý học viên vui lòng liên hệ Hotline 0707 666 866 để được tư vấn chi tiết.


Tài liệu PMI Scheduling Professional (PMI-SP)®

PMI Scheduling Professional (PMI-SP)® Exam Content Outline

Kinh nghiệm pass PMI-SP (Scheduling Professional)® sau 6 tuần



Chi tiết PMI-SP® Examination Content Outline

Domain 1: Schedule Strategy (14% of examination)

Task 1. Establish project schedule configuration management policies and procedures incorporating best practices, regulations, governing standards and organization policies, and procedures to ensure accessibility, storage, retrieval, maintenance, change control, and baseline schedule control.

Task 2. Develop schedule approach, based on the unique characteristics of the project, including enterprise environmental factors and organizational process assets, in order to define schedule requirements.

Task 3. Establish scheduling policies and procedures regarding methodology, selection of a scheduling tool, scheduling parameters, performance thresholds, activity granularity, presentation format, earned value management (EVM) implementation, analysis techniques, and approval requirements by using resources such as organizational process assets and project documents in order to develop the schedule management plan and standardize operational procedures.

Task 4. Develop the scheduling-related components for project management plans (for example, integration, scope, cost, quality, resources, communication, risk, and procurement management), through review of contract requirements, in order to integrate scheduling activities into the overall project management process.

Task 5. Provide information about project scheduling objectives and goals, the role of the scheduler, and scheduling procedures to project team members to facilitate effective participation in the project.

Domain 2: Schedule Planning and Development (31% of examination)

Task 1. Develop the work breakdown structure (WBS), organizational breakdown structure (OBS), control accounts (CA), and work packages through communication with subject matter experts and stakeholders and analysis of the contractual commitments in order to ensure completion of the project scope.

Task 2. Define activities and milestones through communication with subject matter experts, decomposition, and application of scheduling policies and procedures to identify and document the work to be performed.

Task 3. Estimate activity durations, utilizing subject matter experts and scheduling techniques such as three-point estimate, parametric, analogous and/or Program Evaluation and Review Technique (PERT) in order to develop an overall schedule model.

Task 4. Sequence activities, incorporating defined dependencies (internal, external, and cross programs) milestones, and constraints (for example, calendars, geography, contracts), in order to develop a logical, dynamic schedule model.

Task 5. Identify critical and near-critical path(s) using techniques such as Critical Path Method, Critical Chain, Program Evaluation and Review Technique (PERT), and Monte Carlo simulation in order to meet project delivery date requirements.

Task 6. Develop the project resource breakdown structure (RBS), determine resource availability, and assign resources to activities by working with functional managers, project managers, and project team members in order to define the resource constrained schedule. Task 7. Adjust schedule model based upon resource availability, available budget, and other known constraints in order to calculate the resource constrained schedule.

Task 8. Align schedule with the overall program plan or integrated master plan (IMP), through review of enterprise objectives and contract documentation, in order to ensure accomplishment of overall program objectives.

Task 9. Analyze major milestones against statement of work (SOW), the contract, and/or memorandum of understanding, to assess whether schedule model delivery estimates meet required deadlines.

Task 10. Perform schedule risk analysis using quantitative tools or techniques (for example, what-if scenarios, Monte Carlo simulation) in order to determine if project milestone dates are achievable within acceptable risk tolerances.

Task 11. Obtain a consensus of the project customer, sponsor, project manager, and project team members, in order to establish an approved baseline schedule.

Task 12. Establish the Performance Measurement Baseline (PMB), using organizational processes and standard techniques, in order to enable performance measurement and management.

Domain 3: Schedule Monitoring and Controlling (35% of examination)

Task 1. Collect activity status at defined intervals from activity owners via reports, meetings, inspections, or other standard procedures in order to update and review the project progress.

Task 2. Collect resource information and updates via reports, timesheets, meetings, inspections, or other standard procedures in order to report on resource utilization and availability.

Task 3. Perform schedule analysis and audit, on in-house and subcontractor schedules, using industry standards, guidelines and best practices in order to identify and report project schedule, status, changes, impacts or issues.

Task 4. Identify alternative project execution options, using tools and techniques such as what-if scenario analyses, in order to optimize the schedule.

Task 5. Incorporate approved risk mitigation activities into the schedule, by utilizing defined change control processes, in order to establish a new performance measurement baseline (PMB).

Task 6. Update the schedule model and document schedule baseline changes, received through formal change-control processes, in order to maintain an accurate schedule and facilitate forensic schedule analysis, if required.

Domain 4: Schedule Closeout (6% of examination)

Task 1. Obtain final acceptance of the contractual schedule components, by working with sponsor and/or customer, in order to facilitate project closeout.

Task 2. Evaluate final schedule performance against baseline schedule, scheduling approach and the implementation, using standard scheduling tools and techniques, including solicitation of feedback from stakeholders, in order to identify lessons learned and develop best practices.

Task 3. Update the organizational process assets, through documentation of identified lessons learned and best practices, in order to improve business processes.

Task 4. Distribute final schedule reports, including earned value management (EVM) calculations and variance analysis, to stakeholders in order to facilitate project closeout. Task 5. Archive schedule files (for example, final schedule model, schedule management plan, periodic status reports, schedule change log), as per defined procedures in order to satisfy contractual requirements and prepare for potential forensic schedule analysis.

Domain 5: Stakeholder Communications Management (14% of examination)

Task 1. Develop and foster relationships with project stakeholders, consistent with the communication management plan, in order to enhance support for the project schedule. Task 2. Generate and maintain visibility of project schedule, by working with the project manager and/or stakeholders, in order to maintain stakeholder support.

Task 3. Provide senior management and other stakeholders with verbal and written schedule status updates and impact on schedule of corrective actions, as defined by the communication management plan, in order to maintain stakeholder awareness.

Task 4. Communicate schedule issues that could impact delivery of project scope or adherence to the schedule management plan, in order to elevate awareness to relevant stakeholders.




Liên hệ Hotline 0707 666 866 để nhận tư vấn cụ thể.

Đăng ký online: http://bit.ly/dangkyAtoha

Hình thức thanh toán: Khách hàng sẽ thanh toán 100% tổng giá trị khóa học bằng hình thức chuyển khoản cho Atoha theo thông tin như bên dưới.

Thông tin chuyển khoản

Đơn vị thụ hưởng

Công ty Cổ phần ATOHA

Nguyễn Sĩ Triều Châu

Số tài khoản

6868 2468

7777 2468

Ngân hàng

ACB, PGD Tân Sơn Nhì, TP. HCM

ACB, PGD Tân Sơn Nhì, TP. HCM


---------------------------------------------------------------------------------------

Thông tin liên hệ:

Viện Quản lý dự án Atoha - Chìa khóa quản lý dự án chuyên nghiệp

Địa chỉ văn phòng: Lầu 6, 69-71 Thạch Thị Thanh, P. Tân Định, Q. 1, TP. HCM

Email: cs@atoha.com | ĐT: 028 6684 6687 | Hotline: 0707 666 866

Thông tin liên hệ

Thông tin chuyển khoản
Công ty Cổ phần ATOHA. Ngân hàng Á Châu (ACB). Số tài khoản: 6868 2468, PGD Tân Sơn Nhì, TPHCM.
Đăng ký khóa học
Chọn khóa học phù hợp bằng cách điền thông tin như link bên dưới. Tư vấn viên Atoha sẽ liên hệ anh/chị ngay.
Câu hỏi thường gặp

“Có. Atoha sẽ có chứng nhận hoàn thành chương trình đào tạo dành cho học viên và cung cấp 35 giờ đào tạo bắt buộc (1 trong 3 điều kiện thi lấy chứng chỉ PMP quốc tế)."

“Cả 2. Tài liệu có thể là tiếng Anh hoặc tiếng Việt tùy vào lớp. Atoha có thể đào tạo bằng cả tiếng Anh hoặc tiếng Việt."

“Chưa bao gồm. Học viên sẽ cần đóng phí thi trực tiếp cho viện PMI nếu muốn đăng ký thi, phí thi tham khảo 555usd/non-member và 405usd/member. Tham khảo thêm tại: www.pmi.org"

"Một số khách hàng doanh nghiệp tiêu biểu: Nestle, Colgate-Palmolive, Castrol, Coca-Cola, Suntory Pepsico, Carlsberg, Schneider Electric, GEA, Sonion, Terumo BCT, Lazada, NEC, Apave, Vinamilk, VNG, MB Bank, FE Credit, PTI, Mobifone, VNPT, PV Gas, CJS, MB Ageas Life, Deha Software, PNJ, Square Group, Delta, Gamma, DSquare, Vascara, FECON, VNT19, Vingroup (HMS),.."

Liên hệ ngay với Atoha để được tư vấn về chương trình phù hợp

Các khóa học đã đăng ký